Chào mừng bạn đến với Narsis Viet Nam!

Cách chọn size áo theo chiều cao cân nặng

Cách chọn size áo theo chiều cao cân nặng: Công thức chọn size quần jean, áo sơ mi, áo thun nam nữ theo chiều cao, cân nặng, số đo vòng ngực, vòng 2 khi mua hàng ở Mỹ, Châu Âu cho nữ cao 1m50- 1m70, nam cao 1m60- 1m80 theo chuẩn bên dưới.

Size quần áo theo chuẩn quốc tế có những size nào?

Size áo quần theo chuẩn quốc tế gồm có XXL(rất rất to), XL(rất to), L(to), M (vừa), S(nhỏ), XS(rất nhỏ), XXS(rất rất nhỏ)… Tuy nhiên khi áp dụng vào người Việt Nam thì sẽ có những sự chênh lệch và điều chỉnh.

  • Size US: 5 – 5 1/2 – 6 – 6 1/2 – 7 – 7 1/2 – 8 – 8 1/2 – 9 – 9 1/2 – 10 – 11 – 12 – 13
  • Size EU: 35 – 35,5 – 36 – 36,5 – 37 – 37,5 – 38 – 38,5 – 39,….
  • Size JP: Tính bằng centimet: 23,5 – 24 – 24,5

Bảng cỡ quần áo dưới đây sẽ giúp bạn xác định được chính xác mình nên dùng size áo nào, dụng cụ cần và đủ là một chiếc thước dây mềm.

t

Cách chọn size áo theo chiều cao, cân nặng cho nam& nữ

NAMNỮ
Chiều caoCân nặngsizeChiều caoCân nặngsize
1m60-1m6555-60kgS1m48-1m5338-43kgS
1m64-1m6960-65kgM1m53-1m5543-46kgM
1m70-1m7466-70kgL1m53-1m5846-53kgL
1m74-1m7670-76kgXL1m55-1m6253-57kgXL
1m65-1m7776-80kgXXL1m55-1m6657-66kgXXL

Chọn size áo sơ mi nam theo vòng ngực

* Cỡ số được chọn theo cỡ số vòng cổ. Tuy nhiên có thể chọn số đo vòng ngực để chọn cỡ.

  • Vòng cổ: Đo vòng quanh chân cổ, chèn thêm một ngón tay cái khi đo.
  • Vòng ngực: Đo vòng quanh ngực chỗ kích thước lớn nhất.
  • Vòng eo: Đo quanh vòng eo.
  • Vòng mông: Đo vòng quanh mông ở nơi có kích thước lớn nhất.
  • Chiều cao: Đo từ bàn chân đến đỉnh đầu ở tư thế đứng thẳng.
VÒNG CỔ (size)VÒNG NGỰC
3778 – 81
3882 – 85
3986 – 89
4090 – 93
4194 – 97
4298 – 101
43102 – 105
44105 – 108

Chọn size áo sơ mi nữ theo vòng eo, ngực, chiều cao

* Cỡ được xác định theo số đo vòng ngực là chính, các số đo khác dùng để so sánh thêm.

Vòng ngựcChiều caoVòng eoVòng môngCỡ số AnhCỡ số Mỹ
74 – 77146 – 14863 – 6580 – 826S
78 – 82149 – 15165.5 – 66.582.5 – 84.58S
83 – 87152 – 15467 – 6985 – 8710M
88 – 92155 – 15769.5 – 71.587.5 – 89.512M
93 – 97158 – 16072 – 7490 – 9214L
98 – 102161 – 16374.5 – 76.592.5 – 94.516L
103 – 107164 – 16677 – 9995 – 9718XL
108 – 112167 – 16979.5 – 81.597.5 – 99.520XL